Tdoctor
Ứng dụng Tdoctor
Siêu ưu đãi, siêu trải nghiệm
tdoctor
tdoctor

Thương hiệu: MERCK

Levothyrox 50 giúp điều trị bướu giáp, suy giáp, ung thư giáp

(SP998186)
tdoctor tdoctor tdoctor tdoctor tdoctor 3 Đánh giá
Liên hệ mua lẻ 0393.167.234
Liên hệ mua sỉ Gọi điện Tdoctor
40.000đ
Chọn đơn vị: Hộp

Danh mục: Thuốc ung thư

Dạng bào chế: Viên nén

Quy cách: Hộp 3 Vỉ x 10 Viên

Xuất xứ thương hiệu: Đức

Nhà sản xuất: MERCK

Nước sản xuất: Đức

Công dụng:

Thuốc được sử dụng để điều trị tuyến giáp hoạt động kém (suy giáp).

Hạn sử dụng: Xem trên bao bì sản phẩm

Liên hệ Hotline 0393.167.234
Sản phẩm đang được chú ý , có 7 người thêm vào giỏ hàng & 16 người đang xem
Tdoctor cam kết
  • Đổi trả trong 30 ngày

    kể từ ngày mua hàng

  • Đổi trả trong 30 ngày

    kể từ ngày mua hàng

  • Đổi trả trong 30 ngày

    kể từ ngày mua hàng

  • Đổi trả trong 30 ngày

    kể từ ngày mua hàng

  • Miễn phí 100%

    đổi hàng

  • Miễn phí vận chuyển

    theo chính sách giao hàng

Mô tả sản phẩm

Kích thước chữ
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Số đăng ký: VN-17750-14

Quy cách: Hộp 3 Vỉ x 10 Viên

Thành phần: Levothyroxine (50Mcg)

Dạng bào chế: Viên nén

Thuốc cần kê toa: 

Nhà sản xuất: MERCK

Nước sản xuất: Đức

Trường hợp dùng: Bướu cổ, Suy giáp

Trường hợp không dùng: Viêm cơ tim, Suy tuyến yên, Á vảy nến

Hạn sử dụng: 36 tháng

Thành phần

Levothyroxine (50Mcg)

Công dụng

Thuốc được sử dụng để điều trị tuyến giáp hoạt động kém (suy giáp).

Cách dùng

Cách dùng

Uống 1 lần vào buổi sáng khi bụng rỗng, trước ăn ≥30 phút, với ít nước.

Trẻ em: uống 1 lần/ngày trước bữa ăn đầu tiên; có thể hòa tan viên với nước, dùng ngay sau khi pha.

Thời gian điều trị:

Suy giáp/cắt tuyến giáp: thường suốt đời

Bướu giáp lành: 6 tháng – 2 năm

Cường giáp: dùng phối hợp theo chỉ định

Liều dùng

Nguyên tắc chung

Khởi đầu liều thấp, tăng dần mỗi 2–4 tuần

Dựa vào xét nghiệm TSH để điều chỉnh

Người già, bệnh tim: dùng liều thấp, tăng chậm

1. Trẻ sơ sinh suy giáp bẩm sinh

10–15 mcg/kg/ngày (3 tháng đầu), sau đó chỉnh liều

2. Người lớn

Suy giáp:

Khởi đầu: 25–50 mcg/ngày

Duy trì: 100–200 mcg/ngày

3. Trẻ em suy giáp

Khởi đầu: 12,5–50 mcg/ngày

Duy trì: 100–150 mcg/m² da

4. Các chỉ định khác

Bướu giáp lành/dự phòng tái phát: 75–200 mcg/ngày

Ung thư tuyến giáp: 150–300 mcg/ngày

Phối hợp điều trị cường giáp: 50–100 mcg/ngày

Xét nghiệm ức chế tuyến giáp: 200 mcg/ngày (trước 1–2 tuần)

Lưu ý: Liều chỉ mang tính tham khảo, cần theo chỉ định bác sĩ.

Lưu ý

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ cao.

Câu hỏi thường gặp
  • Thực phẩm chức năng hỗ trợ sức khỏe tình dục nam giới có tác dụng gì?

Đánh Giá & Nhận Xét

Trung bình

0/5
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%

Bạn đã dùng sản phẩm này

Gửi đánh giá

tdoctor

Xem danh sách nhà thuốc trên toàn quốc

Bạn có thể tìm kiếm theo tên hoặc công dụng

Đang xử lý...
× Zoomed Image